TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụ án" - Kho Chữ
Thụ án
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người phạm tội sau khi đã bị kết án) chấp hành bản án mà toà đã tuyên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xử tử
hành hình
xử
hoàn thành
thi hành
hoàn tất
thực thi
y án
rồi
thanh lí
đáp ứng
dóm
xong
xử quyết
bảo đảm
cam kết
hành quyết
ngã
phục tòng
sai
giao kết
thoả nguyện
tù ngồi
phán quyết
làm
lệnh
chấp pháp
phục tùng
nhận lời
treo
thu dung
về
đậy
trao trả
khuất phục
gởi gắm
do
thừa hành
thành
hành chức
chịu phép
bắt tay
nợ
nô lệ
chịu
hay
ấn định
bưng bê
ngã ngũ
toại
xuôi
hành pháp
ăn thề
xin
chỏng
chuẩn chi
đặc phái
vào
ăn
kế tục
tiến hành
bãi chầu
tống
cống nộp
cho
đoản
cúng quảy
thọ
hãy
lấy
đặt
tính sổ
chịu
gối đầu
Ví dụ
"Phạm nhân đã hết thời hạn thụ án"
thụ án có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụ án là .