TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn thề" - Kho Chữ
Ăn thề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thề nguyền
thề
thề bồi
thề ước
tuyên thệ
giao kèo
cam kết
hứa
hứa hẹn
giao kết
đoan
cam đoan
khẳng định
đính ước
ước hẹn
cúng quảy
đính hôn
thú
ước
thụ án
hứa hôn
thú thực
tế lễ
thông lưng
nhận lời
bảo đảm
cuộc
nhận
cầm chắc
ăn lời
thế
ăn hỏi
đành lòng
ưng thuận
tán thành
mời
thừa nhận
dùng bữa
lậy
cậy
gởi gắm
xuôi
dùng
hứa hẹn
gật
thuận tình
đảm bảo
nhằm nhò
ngã
cử hành
trình
làm tin
quyết
vâng dạ
chịu
nhượng bộ
làm bằng
biện
cúng cáo
ăn xin
dâng hiến
mộ đạo
bảo đảm
thỉnh cầu
giao
hò hẹn
trối trăng
cả quyết
tin
chào
hành khất
thân nghênh
thụ trai
ngã ngũ
Ví dụ
"Làm lễ ăn thề"
"Cắt máu ăn thề"
ăn thề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn thề là .