TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dâng hiến" - Kho Chữ
Dâng hiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưhiến dâng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cống hiến
hiến
hiến thân
cung tiến
cống hiến
cúng quảy
dâng
tiến cống
cúng tiến
tiến
cống nộp
cổng tán
quải
vọng
qui tiên
thề ước
cống nạp
dấn mình
đệ
cúng
đi
cúng cáo
cống nạp
quyên
tế lễ
tặng
tết
trối
dành
lậy
lễ lạt
tuyên thệ
lạy van
chiêu hàng
cử hành
đính hôn
biếu
giới thiệu
chiêu dân
quyên giáo
tiến cử
thí
xung phong
phụng sự
dấn thân
gia ân
gởi gắm
trao tặng
cho
đoan
sung
đưa
quyết
vày
đỗ
đính ước
xuất chinh
ăn xin
sang tay
van xin
đóng
tiến
phụ tình
dự
đề xướng
tặng thưởng
trình
trưng bầy
hô hào
cổ võ
bổ nhậm
đưa tiễn
tình nguyện
đề
Ví dụ
"Dâng hiến cả tuổi thanh xuân cho tổ quốc"
dâng hiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dâng hiến là .