TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụng sự" - Kho Chữ
Phụng sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
phục vụ hết lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù trợ
phục vụ
phục vụ
phục vụ
phù trợ
cung phụng
cung phụng
phụ trợ
tòng sự
phò
phụng chỉ
phù trì
giúp sức
phụ giúp
tương trợ
phụng mệnh
phục dịch
yểm trợ
phù hộ
phục tòng
phò tá
cúng quảy
tiếp sức
trông
cứu trợ
phụ
tả phù hữu bật
cứu viện
thi ân
hưởng ứng
tiếp phẩm
ủng hộ
phụ tình
biếu
làm phước
hầu hạ
bảo trợ
tiếp sức
cống hiến
trợ giúp
trang bị
dịch vụ
viện trợ
trợ động từ
tham dự
hộ
hầu bóng
giùm
trợ lực
cứu ứng
kèm
hành đạo
tiến cống
hoan nghinh
tiếp ứng
tuỳ tùng
bổ trợ
tặng
dâng hiến
dự
quy phục
cúc cung
phục tùng
binh
giúp việc
cổ võ
giúp
phụ hoạ
vày
ủng hộ
tháp tùng
giúp ích
cử hành
đặc phái
Ví dụ
"Phụng sự tổ quốc"
"Phụng sự nghệ thuật"
phụng sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụng sự là .