TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp phẩm" - Kho Chữ
Tiếp phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thủ kho
động từ
Cung cấp thực phẩm cho cơ quan, đơn vị, xí nghiệp, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp liệu
cung cấp
tiếp tế
cung đốn
cung ứng
cung phụng
cung phụng
trang bị
cho
cấp dưỡng
chu cấp
hoàng cung
cung
cấp
cung tiêu
vày
giao nộp
kế tục
tiếp
cho
thăm nuôi
bổ trợ
phụ trợ
cống nộp
kế nhiệm
nạp
bưng bê
biếu
phụng sự
phù trợ
cúc cung
cho
gửi
tiếp sức
thu dung
phụ cấp
tiếp đãi
cống nạp
đưa
phục vụ
kế tiếp
dùng
bổ nhậm
đặc phái
cống nạp
tiến cống
và
ăn theo
phục vụ
phụ giúp
rồi
thụ án
đem
hãy
phó thác
tiến
phân công
sún
đệm
dinh dưỡng
phụ
tặng thưởng
gởi gắm
cúng quảy
tiếp tay
lĩnh
bón
tiếp thu
dịch vụ
bổ dụng
cho
tiếp nối
đài thọ
nộp
Ví dụ
"Tiếp phẩm cho trường học"
danh từ
văn nói
nhân viên làm công tác tiếp phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ kho
tiếp viên
tạp dịch
mậu dịch viên
thông ngôn
thường trực
lễ tân
công nhân viên
chiêu đãi viên
hầu phòng
thầy ký
trực nhật
nhân viên
chức sự
tuỳ phái
bưu tá
điệp viên
nhân viên
cần vụ
trợ giảng
đại lí
đại lý
thủ thư
thủ quĩ
cò
thư ký toà soạn
quan viên
cấp dưỡng
viên chức
thư kí toà soạn
thầy kí
thông phán
thanh tra
sai dịch
điệp báo viên
con phe
lái
trợ lý
công bộc
văn thư
cai
sai nha
thư ký
thư kí
lại mục
bồi phòng
trợ thủ
phụ tá
tớ
thuỷ thủ
má mì
chị nuôi
anh nuôi
thầu khoán
thư kí
biên tập viên
quản trang
phái viên
cộng sự
báo vụ viên
giao bưu
thầy thợ
chức việc
quan sơn
cò
ông công
ma cô
thư ký
thày
tạp vụ
trợ lí
đại diện
xướng ngôn viên
tài
tiếp phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp phẩm là
tiếp phẩm
.