TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bưu tá" - Kho Chữ
Bưu tá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhân viên bưu điện làm nhiệm vụ đưa thư từ, báo chí đến tay người nhận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao bưu
báo vụ viên
tuỳ phái
tạp dịch
văn thư
điện báo viên
thông ngôn
thư lại
thiên sứ
thư kí
thủ thư
tiếp phẩm
phái viên
viên chức
thông lại
nhân viên
thư ký
phu
gia nhân
thư ký riêng
lái
công nhân viên
tải thương
thư kí
đại diện
thuỷ thủ
chức việc
thầy ký
thư kí riêng
chức sự
quan viên
chị nuôi
lái xe
tạp vụ
thư ký
nhân viên
thường trực
công bộc
loong toong
đại lí
anh nuôi
sứ giả
sai nha
thủ kho
hầu phòng
cần vụ
chiêu đãi viên
trợ thủ
mậu dịch viên
hành khách
tay lái
trực nhật
sai dịch
tài xế
thầy kí
phu
đặc phái viên
đại lý
phát ngôn viên
dịch giả
công nông binh
việc làm
sứ giả
thầy kí
phi hành gia
phụ tá
tiếp viên
tớ
thông phán
nài
tư chức
tôi đòi
thư kí toà soạn
cửu vạn
bưu tá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bưu tá là .