TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên sứ" - Kho Chữ
Thiên sứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sứ giả của nhà trời, theo tưởng tượng của người xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sứ giả
sứ giả
thông ngôn
đại diện
đặc phái viên
bưu tá
viễn khách
tôi đòi
tiên nhân
phái viên
xướng ngôn viên
phát ngôn viên
phi hành gia
gian tế
hiệp sĩ
phi công vũ trụ
tôi
đại biểu
giao bưu
viên
tớ
đấng
thầy tướng
tôi tớ
điệp báo viên
thị nữ
gia nhân
thầy cúng
thông phán
bầy tôi
chức sự
tiện nhân
thuyền viên
thủ từ
đại lý
tham mưu
quí khách
khán thủ
lái buôn
lái
trực nhật
phụ tá
thiên chức
quan thầy
gián điệp
thày
giả danh
thánh nhân
thị tì
quí nhân
tuỳ tùng
nàng hầu
nghĩa sĩ
quan viên
thánh
cô hầu
đày tớ
sư mẫu
hiệp khách
quả nhân
vệ sĩ
cò
tiếp viên
thánh
trợ tá
thuỷ thủ
thầy thợ
chiêu đãi viên
tông đồ
đại lí
cung nhân
môn đương hộ đối
quan sơn
cư sĩ
thiên sứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên sứ là .