TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hành khách" - Kho Chữ
Hành khách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đi lại trên các phương tiện giao thông nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khách
lữ khách
tay lái
phi hành gia
du khách
quý khách
tài xế
quí khách
lái
tài
viễn khách
lái xe
lái
khách vãng lai
bộ hành
khách
hoả xa
lái đò
tay đua
thuyền viên
khách hàng
quan khách
tôi
lái buôn
tài công
thuê bao
hiệp khách
thông ngôn
khách
tôi đòi
lơ
khách
thuỷ thủ
lơ xe
thực khách
phi công vũ trụ
phi hành đoàn
bạn hàng
nài
cao nhân
chiêu đãi viên
phi đoàn
tăng lữ
hàng hải
tôi tớ
thí chủ
giao bưu
xà ích
bưu tá
lãng tử
dân chơi
thường dân
mặc khách
đầy tớ
tiếp viên
thích khách
phi công
điếm
mặc khách tao nhân
chư vị
bạn điền
thương lái
nạn nhân
kẻ
thương nhân
quan viên
bầy tôi
ứng viên
thày
ét
hoạn lộ
hầu phòng
cu li
tạp dịch
Ví dụ
"Hành khách đang hối hả lên tàu"
hành khách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hành khách là .