TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thương lái" - Kho Chữ
Thương lái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
lái buôn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lái
tư thương
lái buôn
thương nhân
bạn hàng
thương gia
con phe
con buôn
tiểu thương
tay lái
lái
cò
tài xế
cò
mậu dịch viên
thầy cãi
lái xe
tài
lái đò
đại lý
nậu vựa
tài công
thày
thầy thợ
ét
lang
nài
mại bản
đại lí
thầu khoán
nậu
thầy lang
tài chủ
doanh nhân
ma cô
thuyền chài
chủ nợ
cái
mối
lơ xe
thầy
gái điếm
bạn hàng
bớp
thợ cả
gái bán hoa
nghề ngỗng
thợ thầy
trạng sư
bầy tôi
điếm
quan viên
cô đầu
má mì
lơ
tiều phu
thầy thuốc
lực điền
bo bo
lữ khách
o,o
hành khách
thông ngôn
chiêu đãi viên
bợm già
hạ bạc
tải thương
bố mẹ
giám mã
nghề nghiệp
đĩ điếm
giáo
tớ
vãi
Ví dụ
"Bị thương lái ép giá"
thương lái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thương lái là .