TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lơ xe" - Kho Chữ
Lơ xe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người phụ cho tài xế xe khách, thường làm những việc như soát vé, thu tiền, xếp chỗ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lơ
lái xe
tài xế
lái
tay lái
xà ích
lái
tài
ét
loong toong
hành khách
thương lái
lái đò
nài
cò
hoả xa
viên chức
lái buôn
sai nha
tuỳ phái
hầu phòng
khách
tay đua
thầy thợ
lao động
tôi
tạp dịch
tiện thiếp
tôi đòi
bưu tá
sai dịch
phi hành gia
ôsin
giám mã
lao công
quản tượng
tớ
lữ khách
nhân danh
thông lại
văn thư
bồi phòng
trợ lí
thư lại
chiêu đãi viên
mọi
phu
lão phu
quí khách
tạp vụ
khán thủ
giao bưu
lão tướng
lão
vú em
đầy tớ
phái viên
tài công
trợ lý
hộ lí
thầy kí
Ví dụ
"Làm lơ xe"
lơ xe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lơ xe là .