TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hộ lí" - Kho Chữ
Hộ lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhân viên y tế trong bệnh viện, chuyên chăm sóc về mặt ăn uống, vệ sinh cho người bệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộ lý
y tá
cần vụ
hộ sinh
tải thương
trợ lý
trợ lí
chiêu đãi viên
tạp dịch
gia nhân
y giới
sai nha
vú em
chị nuôi
bồi phòng
cô đỡ
tạp vụ
vú
hầu phòng
thầy thuốc
bà đỡ
vệ sĩ
dược tá
trợ giáo
y sĩ
anh nuôi
trợ thủ
trợ tá
lang
cứu thế
cô mụ
cô hầu
kẻ ăn người ở
gia bộc
thư kí
bà mụ
tuỳ tùng
mụ
thầy ký
phụ tá
công bộc
trực nhật
mụ
ét
ôsin
lao công
tôi
bõ
đốc tờ
trợ giảng
viên
đầy tớ
bảo mẫu
tớ
cấp dưỡng
giúp việc
lễ tân
thông ngôn
tiện nhân
nô tỳ
thư ký riêng
tuỳ phái
thầy lang
quản trang
thầy thuốc nhân dân
thư kí
sản phụ
bảo kê
thư kí riêng
thư ký
thị tì
thủ kho
bà xơ
thư ký
hộ lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hộ lí là .