TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôsin" - Kho Chữ
Ôsin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tên nhân vật chính trong bộ phim cùng tên của Nhật Bản; dùng để chỉ người phụ nữ giúp việc trong gia đình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia nhân
cô hầu
thị tì
thị nữ
chị nuôi
giúp việc
nô tỳ
nữ tì
hầu
gia bộc
o,o
sai nha
đầy tớ
nữ tỳ
đứa ở
ma cô
tề gia nội trợ
sen
tôi tớ
nàng hầu
con sen
hầu
hộ sinh
tôi
cung nhân
nô tì
nữ công
kẻ ăn người làm
trợ thủ
cung nữ
vú em
vú
gia chánh
bà mụ
sai dịch
trợ lý
thầy thợ
má mì
bảo mẫu
quản gia
ông xã
tôi đòi
tạp dịch
a hoàn
cái
mai
lao động
bà mụ
phái viên
bồi bếp
cấp dưỡng
nài
hộ lí
chiêu đãi viên
mụ
mụ
cô mụ
mĩ nhân
hầu phòng
thiếp
tuỳ phái
cai
công bộc
trực nhật
tú bà
phu phen
chức năng
trợ lí
cần vụ
ca kĩ
hộ lý
tài xế
tớ
xà ích
Ví dụ
"Thuê ôsin"
"Làm ôsin"
ôsin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôsin là .