TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tú bà" - Kho Chữ
Tú bà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhân vật trong Truyện Kiều của Nguyễn Du; dùng để chỉ người đàn bà chuyên chứa và/hoặc cung cấp gái mại dâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sở khanh
má mì
thị nữ
ma cô
nữ tì
bà
thị tì
tố nga
nàng hầu
bà
ả
con mẹ
cô hầu
nữ tỳ
phu nhân
ca kĩ
tiểu thư
cung nữ
đĩ điếm
nàng
hầu
đĩ
gái điếm
hầu
nô tỳ
ái nữ
tiện thiếp
gái bao
nô tì
cô
bà cô
mợ
cung nhân
tiểu thư
cung nga
cô nương
tôi tớ
o,o
mỹ nữ
ma cô
mĩ nữ
mỹ nhân
thục nữ
dâm phụ
con sen
tì thiếp
nàng
bớp
thị
cái
mĩ nhân
con
gian phụ
bà già
dâu rượu
bà gia
gái
ả
dâu tằm
mợ
trinh nữ
bồ bịch
thiếp
đàn bà
tôi
đĩ bợm
sư mẫu
sen
cao nhân
con nụ
đầy tớ
bá
chị chàng
cô chiêu
tú bà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tú bà là .