TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trinh nữ" - Kho Chữ
Trinh nữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mắc cỡ
danh từ
(Văn chương) người con gái còn trinh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỹ nữ
mĩ nữ
ngọc nữ
nàng
tiên nữ
mỹ nhân
thanh nữ
ái nữ
thục nữ
nàng
tố nữ
con nụ
con gái
thứ nữ
tố nga
tiểu thư
gái
thôn nữ
chị chàng
tiện nữ
cô
cô nương
liệt nữ
gái
anh thư
con
cái
ả
cung nga
mĩ nhân
nữ
sơn nữ
phái đẹp
ni cô
em út
thị nữ
lệnh ái
tiểu thư
con mẹ
cung nữ
thiếp
thị
bà
nữ nhi
sư ni
tiện thiếp
bớp
gian phụ
ni sư
nữ tì
phụ nữ
ả
cô phụ
trai gái
đàn bà
tỳ thiếp
vú già
chàng
văn sĩ
cô hầu
cô dâu
nàng hầu
tì thiếp
thân mẫu
cô chiêu
nam tử
nạ dòng
mợ
nữ giới
ả
ả đào
sen
ấu chủ
hầu
danh từ
(cây) xấu hổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc cỡ
xấu hổ
liễu
cây thảo
me
cẩm chướng
tử vi
hương nhu
trà mi
dạ hợp
cây thân thảo
cây
thuỳ dương
mẫu đơn
dò
húng
thảo mộc
dương liễu
giẻ
thảo
hương lý
ngọc lan
ẩn hoa
dành dành
giò
cây
trà
hoa mõm sói
dạ lí hương
mò
phù dung
lan
hoa sói
rau ngổ
vông
choại
bồng bồng
mã tiên thảo
giền tía
muồng
bách
mùng quân
chua me đất
chùm gửi
dạ hương
thông
ô môi
điên điển
lạc tiên
dạ lý hương
hoắc hương
cây thân cỏ
chìa vôi
tiêu
đồng nữ
nghể
bồ liễu
dà
thài lài
liễu
cây cối
thanh yên
bồ quân
bìm bìm
bố
thực vật
chua me
canh ki na
ô rô
chòi mòi
vông vang
cỏ cây
cà na
cây thuốc
Ví dụ
"Hoa trinh nữ"
trinh nữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trinh nữ là
trinh nữ
.