TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "choại" - Kho Chữ
Choại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây leo
dây leo
chìa vôi
mây
lì xì
giẻ
quạch
gắm
va-ni
song
bìm bìm
dây gắm
bòng bong
bạch tiền
hoa giấy
thuỳ dương
đùng đình
le
cát đằng
sậy
ô rô
vẹt
cây
thài lài
giền tía
bình vôi
giang
nứa
hà thủ ô nam
bấc
dọc
liễu
cà na
phi lao
luồng
thuỷ trúc
gạo
móng rồng
lau
mơ
rau sam
lạc tiên
tơ hồng
tre
vóng
loa kèn
rau ngổ
củ bình vôi
đước
sui
cẩm lai
cu li
mua
lồ ô
trầu không
bộp
đại thụ
mai
kháo
cây
vạn niên thanh
vạn tuế
hèo
cây lâu năm
đa
lụi
hoa loa kèn
mã thầy
núc nác
duối
sào
diễn
gáo
sặt
choại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với choại là .