TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cu li" - Kho Chữ
Cu li
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phu
2. như
Vẹc
danh từ
Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vông
đại bi
mẫu đơn
khuynh diệp
vòi voi
dương xỉ
đỗ trọng
bạch tiền
hà thủ ô nam
núc nác
mảnh cộng
thiên niên kiện
quế
hi thiêm
hoàng liên
bán hạ
thuỳ dương
ba gạc
ngải
địa hoàng
kháo
lạc tiên
hoắc hương
giần sàng
gạo
mạch môn
cơi
mã tiền
mua
chút chít
rau má
dương
lụi
phi lao
hi thiêm thảo
ba kích
dướng
vông vang
trầm hương
khôi
đinh lăng
xương bồ
cửu lí hương
đương quy
hoè
nứa
bách diệp
lá cẩm
choại
lau
dà
phụ tử
cam thảo
hương nhu
ô môi
đảng sâm
tràm
cẩm lai
thạch xương bồ
đương qui
hương bài
nhân trần
trắc bá
rau sam
quạch
cà na
sui
bình vôi
me
le
canh ki na
gai
bấc
rau khúc
danh từ
từ cổ
người lao động làm thuê những việc nặng nhọc, như khuân vác, kéo xe, v.v., dưới thời thực dân (gọi với ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phu
sưu
phu
tạp dịch
lao dịch
lao động
phu phen
cần lao
thợ thuyền
công cán
công lao
tuỳ phái
công trình
lao công
cai
dân công
sai nha
thầy thợ
tôi
kẻ ăn người làm
nhân công
thầy cò
lực điền
sai dịch
cửu vạn
tôi đòi
tôi tớ
cổ cày vai bừa
vô sản
ăn no vác nặng
công nông
bạn điền
nông phu
mọi
đầy tớ
tạp dịch
lao động
công nông binh
tớ
nô lệ
thợ đấu
công nhân viên
tiều phu
cu
nông gia
nô tì
tá điền
hò
loong toong
cô hầu
tài công
tạp vụ
sức lao động
mậu dịch viên
tay
đứa ở
công việc
ma cô
lái
cô đầu
công bộc
gia nhân
nhân lực
công phu
tư bản
quản gia
công
cò
thợ
chiêu đãi viên
nông nô
thư lại
cai thầu
nông dân
Ví dụ
"Cu li mỏ"
danh từ
Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, di chuyển chậm chạp, trông hiền lành, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày thường cuộn tròn mình lại để ngủ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẹc
chuột lắt
khỉ
nhậy
rùa
cầy
lửng
linh trưởng
cóc
voọc
sóc
gấu
cầy
cuốn chiếu
cá cóc
gặm nhấm
chuột chù
thỏ
chào mào
chồn
vắt
ếch
beo
linh miêu
cheo
rái cá
lon
tê tê
giun
dơi
trùng
cầy bông lau
khỉ gió
chấy
lạc đà
vượn
hải li
dúi
bà mụ
bọ que
lợn ỷ
hải ly
chuồn chuồn
cầy hương
bách thanh
cầy móc cua
diều hâu
cào cào
cú mèo
mèo
chuột chũi
dế mèn
bạc mày
cáo
báo
bọ mò
chuột lang
đá tai mèo
giun tròn
dế
đom đóm
đà điểu
hoẵng
giun đốt
sâu róm
đỉa trâu
giọt sành
sam
linh dương
lươn
heo
a-míp
sư tử
vẹc bông lau
cu li có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cu li là
cu li
cu li
.