TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sóc" - Kho Chữ
Sóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Plây
danh từ
Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả, hạt và búp cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuột
chuột chù
chuột đất
dúi
gặm nhấm
gấu
cầy
thỏ
chuột chũi
vẹc
nai
chồn
cheo
giẻ cùi
chó sói
chuột lắt
cú
sếu
cu li
cáo
chuột cống
heo vòi
gấu mèo
bọ que
linh dương
chim cút
chuột đồng
bách thanh
cầy móc cua
chuột nhắt
chuột khuy
sâm cầm
cầy bông lau
hải ly
vượn
cun cút
hoẵng
lon
heo
giun móc câu
diều hâu
sơn dương
cá sấu
cà tong
chuột đồng nai
cú mèo
cừu
hét
voi
cầy vòi
chàng làng
hươu
hải li
lợn rừng
linh miêu
cu cườm
chào mào
tuần lộc
chuột lang
ưng
rái cá
giun móc
diệc
rùa
hà mã
dơi
cầy giông
cu sen
ve sầu
gấu trúc
voọc
sói
bìm bịp
gà sao
Ví dụ
"Nhanh như sóc"
danh từ
Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở vùng dân tộc Khmer tại Nam Bộ, tương đương với làng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
plây
bản
phum
phum sóc
buôn
chòm
làng
xóm
thôn
xóm thôn
ấp
động
bản làng
chòm xóm
làng mạc
tổ dân phố
xóm làng
xã
thôn xóm
buôn làng
làng xóm
kẻ
hương thôn
bản mường
xóm
tiểu khu
tổ
hạt
tổng
dân phố
thị trấn
giáp
hộ
huyện
khối phố
xóm liều
dân làng
tộc người
túp
cư dân
phường phố
khu
thị xã
họ đạo
tỉnh
hạt
nông thôn
trại
thôn ổ
phường
phường
dân phố
công xã nhân dân
xóm giềng
thôn ấp
thị tứ
hàng
căn
lối xóm
thị
đơn vị
dân cư
điếm canh
dân
hàng xóm
làng
săm
gian
thôn trang
phường
quận
nhân khẩu
tỉnh thành
khu tự trị
sóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sóc là
sóc
.