TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "voi" - Kho Chữ
Voi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngà
voi biển
hà mã
lạc đà
linh dương
hải tượng
bò tót
thỏ
ma mút
đại gia súc
lợn rừng
gấu ngựa
nai
trâu
cáo
hươu
hươu cao cổ
gấu
hải báo
tinh tinh
cá sấu
cá voi
cầy
heo vòi
thú
lợn lòi
chồn
voọc
cầy giông
bò
chó sói
tru
heo
cheo
vượn
gô-ri-la
sư tử
hải li
cừu
hoẵng
hải ly
vẹc
tê giác
sóc
tê tê
trâu ngố
dê
trâu bò
vó
gặm nhấm
cà tong
đại bàng
trâu nước
sơn dương
mãnh thú
cá heo
đà điểu
sếu
linh trưởng
lợn dái
chuột đất
gorilla
chuột chù
rái cá
linh miêu
lừa
ếch bà
ruồi trâu
béc giê
thú dữ
vịt
sói
lệch
lợn
Ví dụ
"Khoẻ như voi"
"Cưỡi voi ra trận"
voi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với voi là .