TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dê" - Kho Chữ
Dê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dâm dật
danh từ
Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, lấy thịt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bò
trâu
cừu
lợn sữa
lợn bột
hươu
gia súc
thỏ
lợn ỉ
gặm nhấm
đại gia súc
trâu bò
cầy
lục súc
mang
thú
lừa
heo
bê
lợn dái
động vật có vú
tru
lợn
nghé
chó
lợn nái
ngà
nái
súc vật
cầy giông
cà tong
trâu ngố
hoẵng
dái
lợn ỷ
lợn cà
nái
lợn thịt
la
tiểu gia súc
hươu xạ
lợn hạch
lợn cấn
lạc đà
sống trâu
gà
sơn dương
máng
cầy bông lau
lửng
vật nuôi
voi
béc giê
lợn rừng
nái sề
lợn sề
vịt
lợn lòi
vịt
gấu mèo
cheo
mào
gạc
giun
vật
chó sói
gấu ngựa
sên
sói
chồn
cheo cheo
râu
muông
tuần lộc
Ví dụ
"Chăn một đàn dê"
"Uống sữa dê"
tính từ
(thông tục) (đàn ông) đa dâm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dâm dật
đa dâm
dâm tà
đĩ bợm
hoang dâm
đĩ tính
dâm đãng
dâm ô
đĩ thoã
dâm loạn
dại gái
cuồng dâm
thổ tả
dung tục
loạn dâm
đàng điếm
đen đúa
điếm đàng
tục tằn
dơ dáy
man dại
khả ố
ác
đểu
tục tĩu
ác
dơ
dơ duốc
thú tính
dơ bẩn
con heo
thô tục
chó đểu
khắm lằm lặm
ke
cố thây
phàm
thô lỗ
bẩn
đồi tệ
thô bỉ
đê tiện
thô lậu
đần độn
điếm nhục
tham tàn
ác miệng
mít
bố lếu
xôi thịt
lố lăng
vũ phu
xấu tính
đồi truỵ
cỏ rả
ngạo ngược
tục
bất tử
đê hèn
phác thảo
dã man
dăn dúm
nhầu
dài dại
dơ
xì ke
lêu nghêu
bỗ bã
tham lam
ươn
dị
trái nết
đần
đỏng đảnh
Ví dụ
"Lão ta rất dê"
dê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dê là
dê
.