TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cheo" - Kho Chữ
Cheo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hồi môn
danh từ
Thú giống hươu nhưng cỡ rất nhỏ, chạy nhanh, tính nhát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cheo cheo
hươu xạ
cà tong
lon
chồn
hươu
nai
báo
le le
chuột chù
cầy
lừa
thỏ
ễnh ương
linh dương
chuột lắt
hoẵng
cáo
hươu sao
vịt
chão chuộc
chão chàng
sóc
chàng hiu
beo
mang
gặm nhấm
chẫu chàng
vịt cỏ
lửng
cừu
mèo
khỉ
tuần lộc
chẫu chuộc
ngoé
heo
vịt xiêm
lợn ỷ
cầy giông
lợn lòi
chuột nhắt
gà gô
vó
gấu chó
chú
chuột
chim chích
rùa
đa đa
cu li
la
vịt bầu
trâu gié
chó sói
lợn ỉ
tê tê
gà sao
chuột chũi
voi
gấu mèo
choi choi
linh miêu
chó lài
cóc
đà điểu
chuột đất
chó
tê giác
dã thú
hổ lang
vịt
tru
tườu
Ví dụ
"Nhát như cheo"
danh từ
Khoản tiền hay hiện vật mà người con trai phải nộp cho làng của người con gái khi cưới, theo tục lệ cũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi môn
sính lễ
cheo cưới
thân nghênh
lễ
hiếu hỉ
hôn lễ
tân nương
phù dâu
sưu
giá thú
hiếu hỷ
vị hôn thê
tân lang
đuốc hoa
lễ vật
dâu con
đám cưới
Ví dụ
"Tục nộp cheo ngày cưới"
"Tiền cheo"
cheo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cheo là
cheo
.