TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khỉ" - Kho Chữ
Khỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khốn kiếp
danh từ
Loài linh trưởng cỡ nhỏ, leo trèo rất giỏi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khỉ độc
khỉ gió
linh trưởng
khỉ đột
voọc
vẹc
dã nhân
tinh tinh
hắc tinh tinh
vượn
vượn người
tườu
gorilla
vẹc bông lau
đười ươi
chuột lắt
cu li
cầy
mèo
bạc mày
bú dù
cheo cheo
chim chích
tiểu hổ
két
cheo
gô-ri-la
bọ mát
chàng hiu
lon
bà mụ
le le
báo
beo
bọ mò
ông ba mươi
chồn
kéc
bách thanh
lửng
vắt
chào mào
chão chàng
long
chim sẻ
cà kếu
cầy
se sẻ
hùm beo
ác là
khái
chim chóc
con
chẫu chàng
chấy
hùm
chích choè
chim sâu
choi choi
sư tử
trút
sẻ
giẻ cùi
cọp
hét
cước
rắn mối
cầy hương
giang
trùng
chàng làng
cầy giông
chuồn chuồn kim
nhậy
danh từ
văn nói
tiếng rủa thân mật thốt ra khi gặp chuyện bực mình, không vừa ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khỉ gió
khốn kiếp
quỉ
quỷ
mạt kiếp
phỉ phui
khốn
úi chà
rinh
xì
rủa
chui cha
chó ghẻ
chú mày
mẹ kiếp
kèo nhèo
khủng khiếp
ranh con
cà khêu
quái
cấm cảu
ê
khổ
phết
cha
úi dào
úi dà
dà
ngọng
cảm từ
chửi rủa
dào ôi
chà
quỷ quái
chó chết
nỡm
phều
ái chà
thằng chả
ác một cái là
hét lác
ê chệ
rung cây doạ khỉ
tẩn
quát tháo
phun
ông mãnh
nẻ
chết giẫm
tru
ráp
qua
hừm
trề
riềng
bươi
văng tục
á à
khù khờ
bệu bạo
rủa sả
bứ bừ
xì
đĩ
choảng
nhắng nhít
rỉ răng
địt
ôn con
cấm ca cấm cảu
khinh khích
cách rách
khi dể
tiếng bấc tiếng chì
Ví dụ
"Rõ khỉ!"
"Lịch sự cái con khỉ!"
"Thôi đi khỉ ạ!"
khỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khỉ là
khỉ
.