TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vượn người" - Kho Chữ
Vượn người
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung bốn loài linh trưởng có cấu tạo gần người nhất, là vượn, đười ươi, hắc tinh tinh và gorilla.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dã nhân
vượn
linh trưởng
đười ươi
voọc
khỉ
hắc tinh tinh
tinh tinh
gô-ri-la
gorilla
vẹc
khỉ đột
nghê
khỉ gió
khỉ độc
báo
tứ linh
vẹc bông lau
tườu
hoẵng
nai
hươu
yểng
hổ
heo
sư tử
linh dương
li
ông ba mươi
linh miêu
hổ lang
chàng hiu
hươu cao cổ
chồn
cầy
hổ mang
lợn
lợn ỷ
linh cẩu
hùm beo
ếch nhái
trút
anh vũ
beo
hoàng anh
cheo
mang bành
thỏ
bạc mày
cừu
nhện
lon
rồng
hùm
lửng
long
cầy
thú dữ
hổ chuối
cà tong
gặm nhấm
trùng
khái
chuột lắt
lợn ỉ
cu li
chẫu chàng
cầy giông
giun
giẻ cùi
chúa sơn lâm
cheo cheo
giang
ác
vượn người có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vượn người là .