TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "beo" - Kho Chữ
Beo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Để chế
2. như
Choắt
danh từ
Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu nâu đỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo
linh miêu
sư tử
hùm beo
lon
nai
hoẵng
mèo mun
cọp
gấu chó
mèo mướp
hổ
gấu mèo
hùm
mèo
chồn
lửng
hổ lang
cầy
cầy giông
cáo
bách thanh
ông ba mươi
tiểu hổ
thỏ
cheo
hươu
chuột lắt
diệc lửa
cầy hương
chó sói
mèo tam thể
bò tót
dã thú
mãnh thú
cầy
gấu trúc
lợn ỷ
heo
chào mào
cu li
gấu
cầy bông lau
khỉ
cheo cheo
bọ mát
gấu lợn
sao la
muông thú
mèo nhị thể
vật
chim sâu
cừu
khái
ác thú
gấu ngựa
vành khuyên
da
bọ vừng
sói
thú dữ
trăn
bọ mò
chuột lang
linh cẩu
rắn mối
quạ
cầy móc cua
lợn lòi
bồ chao
cá sấu
lợn rừng
thằn lằn
chó lài
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
để chế
siếc
để trở
than phiền
cảm thán
sều
kêu
phiền hà
lại gan
buồn xo
phàn nàn
bực bõ
than khóc
than van
eo sèo
than vãn
rút rát
ta thán
ngấy
ca thán
tởn
cẳn nhẳn
oán thán
hận
than
bào hao
bực bội
nhầu
khóc
làu nhàu
bực
khóc than
thở than
than ôi
hằm hằm
ậm ực
quạu
cảm phiền
khóc
phẫn uất
bào bọt
hậm hực
nghẹn ngào
rũ rợi
xung
tiếc
ai hoài
úi
não nề
lo buồn
ngậm ngùi
nhủn
hờn tủi
hờ
xốn
ưu phiền
bết
bi ai
lo sốt vó
thứ bực
chua lét
buồn
cằn nhằn
dằn dỗi
hối
dỗi
rên xiết
nư
hiềm
tức mình
oán ghét
rưng rức
trẽn
tố khổ
Ví dụ
"Beo một cái thật đau"
tính từ
Gầy tóp lại và nhăn nhúm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
choắt
vêu
mình gầy xác ve
đét
rạc
tọp
xọp
khô đét
xược
sọm
kheo khư
tóp
vêu vao
gày guộc
võ
gầy đét
còm cõi
hom hem
ốm o
đẹn
gầy mòn
ngẳng
lẻo khoẻo
còm nhom
gầy yếu
ốm
gầy gò
khẳng khiu
tong teo
ốm nhom
ốm nhách
gầy guộc
gầy gùa
ốm yếu
gầy nhom
gầy còm
gầy
mình hạc xác ve
lóp
óp
xương xương
còm
gày gò
leo kheo
teo tóp
lẳng khẳng
còm nhỏm
lỏng khỏng
lèo khoèo
cà khẳng cà khiu
eo
dong dỏng
ngầy
queo quắt
him híp
èo uột
xìu
lùn
leo khoeo
gọn thon lỏn
chút chít
choắt cheo
mảnh khảnh
làng nhàng
cà tong
dẹt
lép xẹp
gầy yếu
gầy
yểu tướng
cũn cỡn
gầy mòn
mảnh dẻ
gầy gò
Ví dụ
"Bụng ỏng, đít beo"
beo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với beo là
beo
beo
.