TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sói" - Kho Chữ
Sói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giăng hoa
2. như
Hói
danh từ
Chó sói (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lang sói
chó sói
sói lang
lang
hổ lang
sài lang
lợn lòi
lợn rừng
cáo
cầy
dã thú
cầy giông
súc vật
chó ngao
hùm beo
heo
lợn ỉ
nái
mãnh thú
lợn
muông thú
hồ li
sư tử
gia súc
lợn dái
lục súc
vật
lợn ỷ
muông
chó săn
thú dữ
lợn bột
ác thú
chó lài
trâu bò
chó
tru
hùm
linh miêu
linh cẩu
bò tót
súc sinh
gấu chó
lợn sữa
chuột lắt
cầy
khái
ông ba mươi
lợn thịt
béc giê
lợn nái
cừu
cọp
beo
hoẵng
cầy
đại gia súc
trâu
lon
cá cóc
trâu ngố
đỉa trâu
lợn sề
cầm thú
lợn cà
bò
cá ông
lửng
sơn dương
thú
hổ
lạc đà
dím
dê
Ví dụ
"Lũ sói rừng"
"Sống giữa bầy sói"
danh từ
Hoa sói (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giăng hoa
huê
bông
tờ hoa
hoa hoét
bông
huê hồng
meo cau
đoá
hoa
trang
đài hoa
hoa lơ
bao hoa
búp
hột
tóc seo gà
vừng
đào lộn hột
anh hoa
lá lảu
quì
màu
mống
hương
sao sa
vòi sen
mống cụt
sả
bọt
búp
hoa
bù loong
pháo bông
sỏ
bộng ong
bụi bậm
sọ dừa
rau
khoai dong
chóp
mày
hòn dái
gai
bập
tinh kì
nuốm
hom
hồ ly
đậu nành
đinh vít
vẩy
mà chược
đọt
mè
bong bóng
niễng
lông cặm
hơi hám
ngọn
danh từ
hoa đăng
hương nguyên
giời
đon
kem ký
đầu mấu
trăng hoa
nụ
quặm
lốc
khóm
hoa lợi
hụm
tính từ
phương ngữ
hói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hói
trọc hếu
trọc lốc
trọc
lông lốc
trọc tếu
trụi thui lủi
trọc tếch
trọc lông lốc
trụi lủi
vòn
dơ duốc
dơ bẩn
trơ trẽn
bầy hầy
sỗ
tướt bơ
ke
lụt
trần trùi trụi
lạt lẽo
ươn
cộc cằn
lờ lợ
hỉ mũi chưa sạch
sổi
chả chớt
xẻn lẻn
chơ chỏng
quạnh hiu
đầu lưỡi
tù
trụi
thộn
đoảng
vô vị
trụi thùi lụi
nhầu
nhấm nhẳng
phác thảo
nhầu nát
cỏ rả
toe toét
trầy trụa
vô sỉ
phàm
cuội
cỗi cằn
cùn
đểnh đoảng
mít
tréo mảy
điếm nhục
chỏng lỏn
trụi
bá láp
xơ rơ
lâng láo
dơ
trõm
mất dạy
lún phún
trếu tráo
dơ dáy
dăn dúm
cóc cáy
sướt
xéo
dơ
đuểnh đoảng
quỷnh
suông
ẹ
búi
Ví dụ
"Sói trán"
sói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sói là
sói
sói
.