TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trụi thui lủi" - Kho Chữ
Trụi thui lủi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trụi hoàn toàn, không còn một tí nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trụi lủi
trụi
trụi thùi lụi
trần trùi trụi
trụi
trọc lốc
trọc
trọc hếu
trọc tếu
sói
trọc lông lốc
trọc tếch
trần truồng
trầy trụa
lông lốc
hói
truồng
bù
lúi xùi
loã thể
tướt bơ
tơi tả
lù xù
lún phún
te tua
nhếch nhác
chỏng chơ
thây lẩy
lụt
tơi bời
lam lũ
lụng thà lụng thụng
lếch tha lếch thếch
nuy
cùn
tươm
chơ chỏng
trần
trơ trẽn
rũ rượi
lôi thôi lếch thếch
cùn
xù
xơ
đồi truỵ
lủa tủa
điêu tàn
tự tình
lụm cụm
tiều tuỵ
lôi thôi
thô lậu
bầy hầy
lẫm lẫm
dơ duốc
tua tủa
te tét
quạnh hiu
lệt xệt
bướp
thô thiển
tục tĩu
quằn
bợt
lụi xụi
lù xù
nhầu nát
lua tua
trơ lì
nồng nỗng
bê tha
cỗi cằn
bụi
dơ dáy
Ví dụ
"Cái đầu cạo trụi thui lủi"
trụi thui lủi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trụi thui lủi là .