TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầy" - Kho Chữ
Cầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chồn
2. như
Chó
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long
chuột lắt
cầy giông
khỉ độc
lon
lửng
mang
hùm
bọ mát
khỉ
rắn mối
chồn
trút
két
cà kếu
khỉ gió
giống
chàng hiu
chó ngao
vật
mãnh thú
bộ
con
ông ba mươi
mãng xà
tườu
se sẻ
hùm beo
chạch
cu li
trăn
dã thú
thỏ
beo
muông
rái
tru
ốc lồi
rùa
chúc mào
trùng
mèo mun
ác
sên
cá nhét
sư tử
đỉa trâu
cú vọ
cầy móc cua
hổ lang
chẫu chàng
cầy bông lau
cu
giẻ cùi
chão chàng
cầy hương
gấu mèo
cồ cộ
dế mèn
sói
cá cóc
vịt
thằn lằn
chuột chù
trùn
dã nhân
nai
cái
tiểu hổ
cá rựa
khái
chẫu chuộc
danh từ
Thú ăn thịt, sống ở hang hốc, mõm nhọn, tai nhỏ, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chồn
rái cá
cầy móc cua
lon
dúi
cáo
gấu
thỏ
cầy bông lau
lửng
gấu mèo
cầy giông
chuột chũi
chuột chù
diều hâu
dế
tê tê
diệc
hải li
ếch
linh miêu
sóc
hải ly
hoẵng
chó sói
linh dương
cheo
chuột lắt
mèo
vịt
vắt
chuột
gặm nhấm
cú
cá cóc
le le
cắt
rắn mối
hươu
cừu
beo
cá sấu
kền kền
nai
cò
cà tong
hùm
cu li
bách thanh
dẽ
chuột đất
heo
vẹc
nhện
sếu
giẻ cùi
dế mèn
ve
chàng làng
ó cá
hươu xạ
hổ lang
ưng
tiểu hổ
sơn dương
heo vòi
đa đa
gà gô
kên kên
chuột cống
gà đồng
ve sầu
danh từ
văn nói
chó, về mặt để ăn thịt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầy giông
chó
muông
gà qué
tiểu hổ
cầy móc cua
cầy bông lau
lợn ỷ
chó ngao
chú
lợn bột
cừu
dái
hổ lang
lợn ỉ
sói
ưng khuyển
cà kếu
lang sói
sẻ
gà cồ
chó săn
súc vật
vịt đàn
cờ chó
tườu
gia súc
cáo
tru
chuột lắt
hùm
cầy hương
dê
mang
mèo
cá nhét
gà đồng
nái
ông ba mươi
mái
lang
con
chó sói
lửng
cu
sài lang
thỏ
lục súc
chúc mào
gà tồ
chó săn chim mồi
bê
lợn thịt
ác thú
chạch
lừa
đại gia súc
gấu chó
chép
se sẻ
mòi
lạc đà
cà tong
chó lài
chồn
sặt
diếc
lợn cà
sói lang
mồi
trâu
béc giê
Ví dụ
"Thịt cầy"
"Cầy tơ bảy món"
cầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầy là
cầy
cầy
.