TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sên" - Kho Chữ
Sên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ốc lồi
2. như
Giun
danh từ
phương ngữ
vắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ốc lồi
ốc sên
ốc hương
trạnh
dện
ốc
sặt
nục
mòi
cá nhâm
long
vẹm
cá tràu
rớ
trùn
cá nhét
cá rựa
thằn lằn
sò
vây
rắn mối
trút
cá lạc
cầy
mãng xà
dam
ốc vặn
vích
qui bản
cà kếu
hua
trùng
giá biển
cá dưa
cá ông
tép
mòi
mang
bào ngư
tôm
cá lóc
nái
anh vũ
cắc kè
săn sắt
vọp
đỉa trâu
se sẻ
đam
long cung
gà đồng
mang bành
diếc
trê
chàng hiu
hải sản
vịt
sán dây
ba ba
lươn
nghêu
ốc xà cừ
rái
chúc mào
tru
hải yến
mà
sứa
ốc bươu
giun
giun
chạch
Ví dụ
"Con sên rừng"
danh từ
Ốc sên (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ốc sên
ốc lồi
ốc hương
ốc bươu
sặt
ốc vặn
rùa
ốc
chạch
trùng
thằn lằn
chàng hiu
cá nhét
cá lạc
ốc nhồi
cá dưa
lươn
cà kếu
rắn mối
mòi
dện
ốc xà cừ
trùn
trạnh
nục
cầy
sò
gà đồng
mà
sâu gai
giun
cắc kè
mãng xà
rái
cá lóc
cầy
anh vũ
giọt sành
vích
cá tràu
chão chàng
chẫu chàng
anh vũ
cá ông
lăng quăng
sâu róm
diếc
ngoé
đốc
cước
sâu
tép
ba ba
rắn giun
trê
hải yến
cá chuối
nòng nọc
cá chình
đỉa trâu
cồ cộ
lợn ỉ
cú vọ
trút
chim lợn
rắn nước
chuồn chuồn
chuột chù
chú
giun sán
lệch
long cung
Ví dụ
"Chậm như sên"
danh từ
Động vật thân mềm ở cạn, có dạng giun, không có vỏ, tiết nhiều chất nhờn để tự bảo vệ, ăn thực vật và các chất mùn bã.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ốc sên
giun
hà
giun sán
thân mềm
ốc
sứa
giun đốt
giun dẹp
giun tròn
cầu gai
chân đốt
giun
anh vũ
da gai
điệp
sán
mực
hải sâm
tôm
vọp
ếch
bọt biển
đốc
vắt
giá biển
cá
a-míp
giun chỉ
giáp xác
giun đũa
hải ly
tép
bông thùa
amib
giun tóc
sam
rắn giun
ếch nhái
lươn
giun đất
trùng trục
rái cá
giun
cá tầm
ốc vặn
chồn
ve sầu
cầy
cá lưỡng tiêm
tê tê
ốc lồi
hải li
trùng roi
sán lá
sinh vật
rươi
trùn
bạch tuộc
đỉa mén
trai
cá cóc
động vật nguyên sinh
trùng
giun móc câu
hến
dúi
đỉa trâu
hà
chuột chù
hải quì
cước
sên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sên là
sên
sên
.