TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a-míp" - Kho Chữ
A-míp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động vật đơn bào cực nhỏ, thường dễ thay đổi hình dạng, sống trong đất ẩm và nước, có loài sống kí sinh trong cơ thể người và súc vật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
amib
động vật nguyên sinh
trùng roi
điệp
bọ mò
vi sinh vật
sên
cuốn chiếu
vắt
thân mềm
rận
đòng đong
tôm
chấy
hà
giun sán
vọp
ếch
giun móc câu
hà
cái ghẻ
vẹc
bọt biển
moi
mò
ve
sinh vật
cá cóc
vật chủ
mực
cu li
cá lưỡng tiêm
cân cấn
giun
đốc
giun móc
con
đỉa mén
khỉ
anh vũ
cá
ốc
giời
giun dẹp
cái
sam
sứa
rái cá
giáp xác
ếch nhái
tép
chồn
hải ly
tôm rảo
mống cụt
bọ chét
rệp
cóc
hải li
sán lá
hải quì
nhậy
giun
dĩn
bông thùa
giun kim
móng
chuột lắt
con
bèo cám
ve sầu
sán
bống
cá bống mú
a-míp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a-míp là .