TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rệp" - Kho Chữ
Rệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bọ rầy
danh từ
Bọ hút máu người, thân dẹp, tiết chất hôi, chuyên sống ở chăn chiếu, khe giường, phản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ chét
ve
bọ chó
ve sầu
rận
mạt
bọ hung
chấy
bọ mạt
bọ
gián
a-nô-phen
nái
muỗi
đỉa
bọ mò
sâu bọ
giọt sành
dĩn
bọ hà
lăng quăng
bọ xít
bọ gậy
xén tóc
giời
rết
anopheles
mò
nhậy
bọ mát
bọ
giun sán
sâu mọt
bọ vừng
rầy
vật chủ
bọ rầy
giun móc câu
sán
ruồi
cồ cộ
ban miêu
bọ quít
bọ trĩ
bọ nẹt
bọ rùa
giun móc
cái ghẻ
mối
cà niễng
muỗi mắt
đốc
côn trùng
niềng niễng
bọ quýt
thiêu thân
rắn rết
dế
giun
bọ que
đom đóm
cánh quít
chín trùng
ve ve
đỉa mén
rắn mối
vắt
mòng
bọ vừng
mọt
nhặng
câu cấu
ma cà rồng
danh từ
Tên gọi chung các loại sâu bọ nhỏ, có cánh hoặc không có cánh, thường hút nhựa cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ rầy
rầy
bọ xít
bọ rầy
cánh giống
bướm
nhậy
muỗi
ruồi
bọ trĩ
câu cấu
giọt sành
ban miêu
mạt
muỗi mắt
bà mụ
nhặng
ong ruồi
bướm
bọ
bọ mát
sâu gai
dế mèn
bọ quýt
cánh phấn
cánh quít
dế
bọ rùa
bọ mò
bọ quít
muỗm
cồ cộ
mọt
rầy nâu
sâu róm
sâu
cuốn chiếu
cánh cứng
chuồn chuồn
trùng
sâu vòi voi
mòng
chuồn
thiêu thân
ruồi nhặng
cào cào
rận
ruồi xanh
dĩn
sâu mọt
bọ
chuồn chuồn kim
cước
sâu bọ
côn trùng
huỳnh tinh
mò
chim sâu
ong bắp cày
bọ gạo
mối
cung quăng
xén tóc
thiêu thân
sâu keo
bọ hà
anopheles
chấy
bách thanh
bọ gạo
a-nô-phen
bọ hung
gián
Ví dụ
"Phun thuốc trừ rệp cho cây trồng"
rệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rệp là
rệp
.