TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma cà rồng" - Kho Chữ
Ma cà rồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ma chuyên hút máu người, theo quan niệm mê tín ở một số địa phương miền núi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỷ
quái vật
quỉ
yêu tinh
mòng
ve sầu
rệp
rồng
thuồng luồng
rận
lang
ve
cầm thú
long
đỉa
sài lang
hổ mang
ác thú
hạc
ruồi trâu
chằn tinh
đầu trâu mặt ngựa
diếc
hổ lang
nghê
ác mỏ
hua
ác
muỗi
thú dữ
ma cà rồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma cà rồng là .