TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chằn tinh" - Kho Chữ
Chằn tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Yêu quái có hình thù dữ tợn, gớm ghiếc trong truyện cổ tích, thần thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yêu tinh
quái vật
quỉ
quỷ
tinh vệ
ngoáo ộp
thuồng luồng
nghê
ác thú
thuỷ quái
lang
hồ ly tinh
hổ lang
thằn lằn
long
thú dữ
rồng
chàng hiu
cà kếu
tườu
chú
sài lang
li
con
mãnh thú
cái
rắn mối
trùng
cầm thú
tứ linh
chẫu chàng
mãng xà
nái
ma cà rồng
giọt sành
ác mỏ
chão chàng
dã nhân
đá tai mèo
hùm beo
Ví dụ
"Dữ như chằn tinh"
chằn tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chằn tinh là .