TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiêu thân" - Kho Chữ
Thiêu thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đom đóm
danh từ
(Ít dùng) tên gọi thông thường của phù du.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vờ
bà mụ
huỳnh tinh
hồ điệp
bướm
nòng nọc
phù du
rệp
bọ mát
chuồn chuồn kim
phụng
bà mụ
rệp
chàng hiu
thiềm thừ
dế trũi
chín trùng
phượng
giòi
bọ mò
vắt
dế mèn
giọt sành
cánh phấn
mạt
nhậy
đỉa trâu
trùng
ếch nhái
rầy
cánh quít
cồ cộ
giời
cung quăng
chẫu chàng
nhặng
chão chàng
tinh vệ
chấy
loan
ve ve
dện
chuồn
lăng quăng
bọ xít
ong ruồi
thuỷ cầm
cá cóc
trút
xén tóc
cá thèn
ban miêu
bướm ong
diếc
đom đóm tranh đèn
le le
nái
ruồi nhặng
dòi
ruồi xanh
đốc
chuồn chuồn
nghê
anopheles
cước
lông măng
quỉ
giun sán
thuý
lông tơ
bọ rầy
cuốn chiếu
tườu
danh từ
Tên gọi chung loài bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào lửa mà chết cháy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đom đóm
dơi
cánh phấn
nắc nẻ
bướm
bà mụ
cánh quít
bọ quít
mọt
huỳnh tinh
ngài
cánh vảy
bướm ong
bướm
nhậy
rệp
cánh giống
mối
bọ xít
dĩn
bọ quýt
bọ trĩ
chôm chôm
ruồi
bọ mò
bọ hung
dế
muỗi
muỗi mắt
ong ruồi
cánh kiến
cà cuống
cánh cam
chuồn chuồn kim
cánh nửa
chuồn
giời
ve
anopheles
côn trùng
cánh cứng
bọ lá
a-nô-phen
đom đóm tranh đèn
bọ rùa
nhặng
xén tóc
bọ
ban miêu
chuồn chuồn
gián
bọ mát
bọ hà
chim
bọ nẹt
lăng quăng
câu cấu
cú
loan
rệp
diều hâu
cồ cộ
bọ vừng
bọ ngựa
sâu bọ
cà niễng
bọ que
chèo bẻo
cung quăng
hồ điệp
bọ mạt
dế mèn
giọt sành
Ví dụ
"Lao vào chỗ chết như con thiêu thân"
thiêu thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiêu thân là
thiêu thân
.