TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vờ" - Kho Chữ
Vờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giả phỏng
danh từ
Tên gọi thông thường của phù du
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiêu thân
ếch nhái
nòng nọc
phượng
quỉ
phụng
quỷ
chàng hiu
nghê
thuỷ cầm
thuồng luồng
tườu
móng
Ví dụ
"Xác như vờ"
động từ
Làm ra vẻ như, làm cho người ta tưởng thật là như thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giả vờ
giả phỏng
trá hình
tỏ vẻ
giả dạng
trá hình
phỏng
giả lơ
giả mù giả điếc
ảo tưởng
làm ngơ
giả đui giả điếc
xuất hiện
bịt mắt
tựa hồ
phỏng
giả thử
dường như
tưởng chừng
huyễn hoặc
hoang tưởng
ẩn hiện
tự hồ
hình dung
mớm
phỏng chừng
giá phỏng
ảo giác
hình dong
che
ảo tưởng
tưởng bở
lờ
mộng
mộng
phỏng đoán
dối dăng
gợi tả
mường tưởng
ức đoán
nghi trang
hiện hình
dường
nằm mộng
ảo giác
mơ mộng
ấp cây đợi thỏ
tượng hình
lẩn
ươm ướm
coi
miêu tả
trổ
tưởng
ẩn
tưởng tượng
nói bóng
sờ sờ
sững sờ
lộ
lẩn tha lẩn thẩn
giáo
muốn
trơ mắt
ư
mộng mơ
đồ chừng
hiện
mường tượng
hiển hiện
huyền hoặc
học lóm
ngấp nghé
diễn tả
Ví dụ
"Vờ hỏi"
"Vờ như không thấy"
"Nằm im vờ ngủ"
vờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vờ là
vờ
.