TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tưởng bở" - Kho Chữ
Tưởng bở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưởng
tưởng
cho
lầm
những tưởng
ảo tưởng
tưởng chừng
hoang tưởng
phỏng
biết nghĩ
phỏng
nghĩ bụng
hình dung
phỏng đoán
phỏng chừng
ức đoán
đồ chừng
hình dong
mở mắt
nghĩ ngợi
lầm lẫn
nghi
bóp trán
dối dăng
nghĩ
chắc
mẩm
huyễn hoặc
tưởng
phỏng tính
diễn cảm
màng
nhầm
bịt mắt
trộm nghĩ
đoán chừng
mưu
liệu chừng
mường tưởng
nằm mộng
tính chuyện
đoán
nói mò
mò
dè
hiểu
ý thức
tưởng tượng
tính
đặt
suy tính
tri kỷ
tri kỉ
phán đoán
liệu chừng
ngẫm ngợi
tính
mường tượng
suy gẫm
vờ
mơ mộng
nặn óc
thoáng
nghĩ lại
giả lơ
nghi ngờ
mưu mẹo
xem
giả vờ
suy đoán
mộng
tỉnh đòn
áng
xoi mói
Ví dụ
"Giàu trí tưởng bở"
"Đừng có tưởng bở!"
tưởng bở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tưởng bở là .