TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "những tưởng" - Kho Chữ
Những tưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứ tưởng đâu là
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưởng
tưởng
chắc
nghĩ
cho
hình dung
tưởng chừng
ức đoán
phỏng
tưởng
hình dong
phỏng đoán
mường tượng
tưởng bở
tưởng tượng
nằm mộng
giả thử
ảo tưởng
mơ
đặt
trộm nghĩ
khơi gợi
hoang tưởng
mẩm
phỏng chừng
mường tưởng
nghi
phỏng
ngóng chờ
dự liệu
mộng mơ
bóp trán
nghĩ
nghĩ suy
gợi mở
lường
biết nghĩ
thoáng
liên tưởng
nằm mê
dè
tri kỷ
đồ chừng
suy gẫm
nói mò
ngóng
dự kiến
mê
tri kỉ
gợi
mơ
dự kiến
màng
trông ngóng
mò
diễn cảm
dự đoán
tính
liệu chừng
đoán
tư lự
chờ mong
nhen nhúm
gợi ý
vũ đoán
liệu cái thần hồn
suy
đè chừng bắt bóng
lao tâm
nghĩ ngợi
mơ mộng
mưu toan
suy đoán
mớm
Ví dụ
"Những tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, ai ngờ!"
những tưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với những tưởng là .