TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên tưởng" - Kho Chữ
Liên tưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nghĩ tới sự việc, hiện tượng nào đó có liên quan nhân sự việc, hiện tượng đang diễn ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gợi
mường tượng
nghĩ
đoái
hồi tưởng
tượng trưng
tưởng
nghĩ
khơi gợi
hình dung
những tưởng
gợi tả
gợi mở
hình dong
màng
biết nghĩ
tưởng
đặt
xem
hoài niệm
gợi ý
tưởng
suy gẫm
trộm nghĩ
cho
thuộc
mường tưởng
suy
hàm ý
hồi cố
kể
bắn tiếng
chú ý
nghĩ lại
tính chuyện
nghĩ ngợi
hồi ức
ức đoán
hiểu
khêu gợi
nghi
xem
nghĩ suy
dúm
suy
đôi hồi
tính
tái hiện
để ý
tưởng tượng
tâm niệm
nằm mê
dường
diễn tả
ngẫm nghĩ
mớm
suy nghĩ
nhen nhúm
ngẫm ngợi
lao tâm
nằm mộng
tưởng chừng
ra
ngẫm
bóp trán
giáo
thoáng
linh cảm
lần
ảo tưởng
đánh tiếng
ghi nhớ
định liệu
dự liệu
Ví dụ
"Nghe tiếng pháo mà liên tưởng đến ngày Tết"
liên tưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên tưởng là .