TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhen nhúm" - Kho Chữ
Nhen nhúm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhen (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khơi gợi
nheo
nhấp nháy
chớp
khêu gợi
gợi mở
khẩn cầu
nêu
gợi
mớm
ngấp nga ngấp nghé
rình
chớp bể mưa nguồn
bắn tiếng
phát giác
ngấp nghé
trợn
mê
soi rọi
gợi tả
nói bóng
hấp háy
thôi miên
thức tỉnh
trố
ngóng chờ
nằm mộng
những tưởng
ngó
khám phá
an giấc
trô trố
soi
chĩa
hóng
truy tầm
bắt mắt
đột kích
ngó nghiêng
ngóng
liệu chừng
diếc
giáo
mò
mớm
nói mò
nghé
thấm thía
hó háy
bừng
ghé mắt
hé
chộ
lim dim
ra
nghi ngờ
nom dòm
hau háu
liệu chừng
thử
dọ
dúm
tưởng
ghé mắt
nhận mặt
nghe ra
vỡ
tia
chỉ
ngẩn tò te
thoáng
tìm
phỏng
nhấn mạnh
Ví dụ
"Nhen nhóm tia hi vọng"
nhen nhúm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhen nhúm là .