TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đột kích" - Kho Chữ
Đột kích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tập kích
động từ
văn nói
tiến hành một hoạt động nào đó một cách bất ngờ, không có dự định từ trước (thường là trong thời gian ngắn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất kì bất ý
thoáng
khảo
dọ
rà
rình
đánh động
liệu chừng
khơi gợi
nhen nhúm
cật vấn
mục kích
hó háy
hoá
giáo
giật mình
hạch hỏi
khẩn cầu
phát giác
ngã ngửa
tra
dò
tra xét
bắt mắt
đồ chừng
ra mắt
truy vấn
rào đón
khám phá
ngóng
vấn đáp
khai
xem chừng
khai thác
sát hạch
ngó
dòm ngó
dõi
ngạc nhiên
chộ
đánh đố
lạ
bừng
ra
bắt chợt
thám không
trinh sát
do thám
khai diễn
bói
khảo tra
thám hiểm
tra khảo
khêu gợi
trình diện
tính
tia
thị sát
trơ mắt
tiền trạm
khảo thí
tưởng
bắn tiếng
tỉ thí
hóng
đánh hơi
thẩm
chớp
ức đoán
dòm
dòm dỏ
ngóng chờ
hỏi cung
trừng
Ví dụ
"Kiểm tra đột kích"
động từ
Đánh một cách mau lẹ và bất ngờ bằng binh lực, hoả lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tập kích
công kích
không kích
đánh du kích
càn
đánh công kiên
xuất kích
xung kích
tiến công
công phá
tấn công
cường tập
đặc công
pháo kích
tấn công
giáp công
oanh tạc
đánh phá
đánh
xung phong
tổng công kích
tập hậu
đánh vận động
truy kích
ra quân
viễn chinh
biệt động quân
công kích
khởi binh
ra quân
xạ kích
phát
tiến công
đánh chim sẻ
tổng tấn công
khiêu chiến
quật khởi
thọc sâu
công
chiến đấu
chạm súng
nã
gây hấn
cất quân
loạn đả
du kích
giặc
biệt kích
dụng binh
phản kích
chiến tranh du kích
xung trận
mưa bom bão đạn
cấp tập
bạo động
xuất quân
chiến thuật
động viên
độn thổ
tác chiến
mai phục
thụt
đánh hào ngầm
khinh binh
bạo loạn
ẩu đả
xung đột
ngoại xâm
xung kích
hỗn chiến
ứng chiến
bạo động
commando
ba mũi giáp công
Ví dụ
"Đột kích đồn địch"
đột kích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đột kích là
đột kích
.