TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thám hiểm" - Kho Chữ
Thám hiểm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi vào vùng xa lạ hoặc hiểm trở ít ai đặt chân tới, để khám phá, khảo sát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
du khảo
rà
khám phá
tham quan
thăm thú
thám không
trinh thám
dò
giò
thám sát
thăm dò
tra cứu
khám xét
điều tra
lùng
khảo sát
tuần hành
thăm
tra khảo
điều tra cơ bản
mày mò
lục soát
lần
do thám
rà
tra xét
dọ
trinh sát
khảo cứu
truy tìm
dò
săn tìm
lục lạo
thăm dò
khám
truy
tầm quất
quờ quạng
quờ
vạch lá tìm sâu
tiền trạm
đi sâu
du hành vũ trụ
săn lùng
khảo tra
viễn thám
khám nghiệm
khảo
truy tầm
lục
tìm hiểu
nghiên cứu
viễn vọng
thám thính
dò tìm
khai thác
mò mẫm
tìm kiếm
điều nghiên
dòm
truy cứu
đào sâu
rờ rẫm
ướm
dò xét
truy xét
tìm tòi
chuyên khảo
xét
xem xét
dò
lục lọi
tham khảo
thăm khám
Ví dụ
"Thám hiểm đại dương"
"Chuyến bay thám hiểm vũ trụ"
thám hiểm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thám hiểm là .