TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viễn thám" - Kho Chữ
Viễn thám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viễn vọng
quan trắc
soi
thám hiểm
trinh sát
trinh thám
quan sát
tham quan
xem
mục kích
du khảo
thám sát
viễn thị
trông
rà
trinh sát
do thám
theo dõi
mắt thần
du hành vũ trụ
soi
dòm ngó
đi sát
thấy
dòm
ngắm
thấu thị
thăm
thám không
vãn cảnh
săm soi
nghe nhìn
khám phá
lục soát
tiền trạm
thanh sát
khám
viếng thăm
tra cứu
phát hiện
tia
khám xét
dõi
đường ngắm
đưa mắt
thám thính
săm soi
rình
tận mắt
viễn cảnh
ngắm nghía
chứng kiến
trông
khám nghiệm
bao quát
ngắm
chiêm tinh
tai mắt
thăm thú
tuần hành
nhận diện
khảo sát
rà
khảo tra
ghé mắt
soát
săm se
điều tra
mông
đọc
xem
xem xét
tra xét
Ví dụ
"Phóng tàu đi viễn thám vũ trụ"
"Cuộc viễn thám Mặt Trăng"
viễn thám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viễn thám là .