TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi sát" - Kho Chữ
Đi sát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sát
tận mắt
quan sát
tham quan
thị sát
thám sát
theo dõi
điều tra
thăm
trinh sát
điều tra cơ bản
rà
tuần hành
khảo sát
khảo
soi
nghiệm
dõi
thông hiểu
săm soi
thăm thú
soi
do thám
thấu triệt
đọc
ướm
dò xét
xem xét
mắt thấy tai nghe
viễn thám
khảo nghiệm
du khảo
thăm dò
đào sâu
truy
giám thị
dò
tra khảo
ngấp nghé
rõ
thông
lục soát
cưỡi ngựa xem hoa
thấu hiểu
quan trắc
thông tỏ
thực mục sở thị
nghiên cứu
hiểu biết
mục sở thị
thể nghiệm
ngắm nghía
mục kích
tìm hiểu
coi mắt
dòm
cảm nghiệm
trực quan
giò
tra
chứng kiến
am hiểu
rình
săm soi
soi xét
đo đạc
khám nghiệm
tia
săm se
khám
bắt thóp
tra hỏi
biết
hiểu biết
Ví dụ
"Đi sát thực tế"
"Đi sâu đi sát bà con nông dân"
đi sát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi sát là .