TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghe nhìn" - Kho Chữ
Nghe nhìn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Kĩ thuật sử dụng cả âm thanh và hình ảnh, vừa tác động đến thính giác, vừa tác động đến thị giác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắt thấy tai nghe
thấy
soi
kỹ xảo
thị giác
xem
lắng nghe
nghe
ngắm
viễn thám
nghe ngóng
thấy
mục kích
ngắm
thẩm âm
phim nổi
soi
cảm quan
nghe lóm
cảm thụ
mảng
diếc
Ví dụ
"Thiết bị nghe nhìn"
"Băng nghe nhìn"
nghe nhìn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghe nhìn là .