TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim nổi" - Kho Chữ
Phim nổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phim điện ảnh dùng phương tiện kĩ thuật đặc biệt tạo cho người xem có ảo giác là các hình ảnh trên màn ảnh có hình khối (có không gian ba chiều) như thật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kỹ xảo
chiếu bóng
chiếu phim
chiếu
ảo giác
đặc kỹ
nghe nhìn
hình chiếu
hiện ảnh
phim nổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim nổi là .