TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt thần" - Kho Chữ
Mắt thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tai mắt
noun
Thiết bị quan sát điện tử có cấu tạo tinh vi, có thể phát hiện thấy vật mà trong điều kiện bình thường không thể phát hiện được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viễn thám
quan sát
tai mắt
dòm ngó
soi
theo dõi
săm soi
quan trắc
xem
noun
văn nói
bộ phận phóng ra tia hồng ngoại dùng để bắt tín hiệu trong các thiết bị điện tử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tai mắt
Ví dụ
"Mắt thần của ti vi bị hỏng"
mắt thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt thần là
mắt thần
.