TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thám thính" - Kho Chữ
Thám thính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
do thám
trinh thám
dò xét
thăm dò
truy xét
hóng
thám sát
tra xét
nghe ngóng
trinh sát
nghe lóm
khai thác
lắng nghe
dò la
giò
hỏi dò
dò
dòm ngó
dò hỏi
dò tìm
tìm hiểu
dọ
truy tìm
dòm
nghe
điều tra
tham khảo
học lóm
thẩm vấn
xét hỏi
truy
trộm nghe
tình báo
xem xét
khám xét
khảo sát
khảo tra
thăm thú
hỏi cung
mảng
khảo thí
thẩm tra
xét
lục soát
hỏi thăm
khảo
truy cứu
dòm dỏ
dò
học hỏi
tra khảo
thẩm
thăm dò
thẩm
nom dòm
thẩm âm
xét đoán
quan sát
điều nghiên
săm soi
dò
điều tra cơ bản
phát giác
hỏi han
lắng tai
thám không
điệp báo
săm se
tuần hành
tra
tra cứu
khám
rình
chiêm nghiệm
Ví dụ
"Cho người đi thám thính"
thám thính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thám thính là .