TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẩm" - Kho Chữ
Thẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rướm
2. như
Khảo tra
động từ
(toà án) xét kĩ các vấn đề liên quan đến một vụ án
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thẩm xét
thẩm vấn
thẩm tra
thẩm định
phân xét
xem xét
xét
tra xét
xét
minh xét
xét đoán
khảo thí
phán xét
khảo hạch
bình xét
khám nghiệm
soi xét
khảo nghiệm
giám định
dò
soát xét
sơ thẩm
khảo
rà soát
xét xử
thử
khảo sát
khám xét
xem
suy xét
khảo tra
truy xét
xem lại
sơ khảo
tham khảo
trắc nghiệm
thẩm cung
tái thẩm
xét hỏi
thẩm âm
thi
giò
thanh tra
thăm
xét nét
chiêm nghiệm
xét soi
khảo chứng
phúc tra
khám
dò xét
trắc nghiệm
sát hạch
trinh thám
tuyên xử
thăm dò
khám
điều tra
phản biện
soát
nghị án
thử
phúc thẩm
do thám
thăm khám
cân nhắc
lục soát
cật vấn
săm se
xem
bình bản
thám thính
thăm thú
Ví dụ
"Thẩm lại vụ án"
động từ
(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thẩm thấu
rướm
thẩm lậu
tẩm
đằm
chảy
chấm
tiêu thuỷ
ồ
chìm lỉm
túa
ứ
chìm nghỉm
giọi
thấm đẫm
tắm táp
đâm sầm
thấm
rỏ
vày
tũm
sánh
rịn
rưới
khoả
vã
hì hụp
thau
tong tong
khoát
lặn
sỉa
nhểu
ngâm
tuôn
úng
chế
tứa
thò lò
dội
trấn
nhấp giọng
sớt
vục
tưới
tồ tồ
dềnh
nhận
đượm
xiết
ngập chìm
lội
giội
tong tỏng
đắm chìm
nước chạt
ngấm
chìm
đâm sầm
nước
xối
thấm
thuỷ
mướt
hụp
lội
tôi
sùi sụt
nước
thắng
lặn ngụp
đồng thau
thẩm thấu
té
Ví dụ
"Nước thẩm qua đáy bể"
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khảo tra
xét
thẩm tra
xét soi
thẩm xét
xét
khảo thí
tra xét
xem xét
xét đoán
minh xét
thẩm định
sơ khảo
suy xét
hỏi thăm
trắc nghiệm
phân xét
tham khảo
tìm hiểu
khảo hạch
thẩm âm
truy xét
xem
tầm quất
dò
xét nét
soi xét
thám không
thăm khám
khảo sát
truy tầm
khảo
phán xét
giám định
diếc
dò xét
săm se
khảo nghiệm
thăm dò
giò
thẩm vấn
tra khảo
xem thường
thăm
phê bình
thấm thía
soát
thăm dò
sơ thẩm
sát hạch
dọ
soát xét
cật vấn
liệu chừng
bình xét
tính
quyết đoán
batinê
phúc khảo
dòm
khám xét
lục soát
trắc nghiệm
cân nhắc
quan sát
dò tìm
truy tìm
ngấp nghé
trinh thám
thăm
điều tra
thăm
khám nghiệm
thẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẩm là
thẩm
thẩm
.