TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân nhắc" - Kho Chữ
Cân nhắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
So sánh, suy xét một cách cẩn thận để lựa chọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
suy xét
đắn đo
tính
xét
ngẫm
ngẫm ngợi
xét đoán
thẩm xét
đôi hồi
suy tính
chọn
suy ngẫm
phân xét
xem xét
phán xét
bàn tính
soi xét
soát xét
bình xét
nghiền ngẫm
ngẫm nghĩ
chiêm nghiệm
dúm
bình
nghĩ ngợi
nghĩ lại
biết nghĩ
suy gẫm
thẩm định
xem lại
xét soi
nghị luận
so sánh
tra xét
minh xét
xem
xem
xét nét
nghị án
tham khảo
xem
tính
định
quyết đoán
khảo
giám định
đăm chiêu
luận
bóp trán
truy xét
cho
trộm nghĩ
sơ thẩm
bình giá
liệu chừng
khảo tra
tưởng
thẩm
kể
bàn
nghĩ
sơ khảo
tính chuyện
rà soát
kể
thẩm
tư lự
coi
thẩm tra
ưu tư
toan tính
xét
lao tâm
tìm hiểu
Ví dụ
"Cân nhắc thiệt hơn"
"Phải cân nhắc kĩ trước khi quyết định"
cân nhắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân nhắc là .