TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơ khảo" - Kho Chữ
Sơ khảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khảo thí
động từ
từ cổ
chấm lần thứ nhất trong khoa thi thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phúc khảo
xét
khảo hạch
xét soi
thẩm xét
khảo tra
khảo thí
xét
xem xét
xét nét
soi xét
xét đoán
minh xét
săm se
thẩm
thẩm tra
trắc nghiệm
bình bản
tra xét
phân xét
khảo
thẩm định
sát hạch
rà soát
soát xét
dò
suy xét
giám định
phán xét
tra khảo
xem
soát
sơ thẩm
khảo sát
thẩm
bình xét
giò
bình bán
tham khảo
lục soát
phản biện
phản biện
khảo nghiệm
thi
truy xét
thăm dò
khám xét
khám nghiệm
xem lại
phúc khảo
phúc tra
quan sát
săm soi
thăm khám
phê bình
dò xét
rà
tìm hiểu
cân nhắc
thám không
chuyên khảo
khảo chứng
điều tra
săm soi
dọ
trắc nghiệm
khảo dị
xem
hỏi thăm
thẩm vấn
khám
so sánh
khám
động từ
Thi vòng đầu để chọn tiếp vào vòng thi chung khảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khảo thí
bình bản
thẩm xét
sơ thẩm
khảo hạch
thi
xét
xét
tỉ thí
rà soát
bình bán
thi cử
bình xét
tra xét
khảo nghiệm
khai diễn
xét đoán
phúc khảo
xét soi
soát xét
xem xét
thẩm định
giò
dò
sát hạch
minh xét
trắc nghiệm
bắt thăm
bốc thăm
mớm
khảo sát
thẩm tra
phân xét
khảo tra
xem
thí điểm
soi xét
khảo
xét nét
phán xét
thử
tái kiểm
phản biện
giám định
liệu chừng
tuần hành
ươm ướm
thử
lục soát
phỏng chừng
ang áng
thẩm vấn
truy tìm
truy xét
điều tra cơ bản
áng chừng
ra mắt
thẩm
tiền trạm
xem lại
giá thử
suy xét
thi trắc nghiệm
hoá nghiệm
phúc khảo
dò xét
dọ
phúc tra
truy vấn
trình chiếu
bình công
săm se
rà
Ví dụ
"Bị loại ngay từ vòng sơ khảo"
sơ khảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơ khảo là
sơ khảo
.