TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dúm" - Kho Chữ
Dúm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thắt
2. như
Câm
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
suy gẫm
nghĩ ngợi
đôi hồi
tư lự
ngẫm
ngẫm ngợi
ngẫm nghĩ
tính
suy xét
nghiền ngẫm
lao tâm
mê
tưởng
suy ngẫm
trộm nghĩ
nghĩ suy
thiền
dọ
nghĩ lại
mường tưởng
nghĩ
nghĩ bụng
phiếm luận
bóp trán
cân nhắc
ưu tư
tính
tĩnh toạ
xem
đăm chiêu
biết nghĩ
động não
tính chuyện
bàn hoàn
trầm ngâm
nghĩ
đoái
diếc
suy tính
thiền định
vắt óc
màng
ngó
định
kể
chộ
tính
thao thức
nằm mộng
bình
suy
nặn óc
chiêm nghiệm
chú ý
cho
tưởng
luận
phỏng
trầm tư
tham luận
phân vân
nghị luận
suy nghĩ
đắn đo
chú tâm
đồ chừng
ức đoán
xem
toan tính
bàn
xét
dòm
suy tư
suy tưởng
động từ
hiếm
buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thắt
đóng
dún
díu
mím
riết
khuýp
chúm
siết
thắt
tóp
ràng
ngậm
thắt
díp
chằng
khép
dúi
thít
nẹp
dọi
bám bíu
kẹp
trét
cột
trít
túm
bụm
ém
cài
dăng
ken
quắp
trám
đút nút
hàn
bưng bít
vá
kẹp
đóng
đóng
chặt
dính
ràng rịt
chít
gô
cạp
nhúm
hàn khẩu
vít
đóng
cắm thùng
dồn nén
dúi
bụm
bóp
gài
ém
cặp
chúm chím
giật cánh khuỷu
chịt
dằn
chôn chân
nai
chốt
lấp
đính
bít
nịt
bâu
chít
khép
bịt
Ví dụ
"Dúm miệng túi lại"
tính từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câm
im phăng phắc
phăng phắc
câm nín
im ắng
im phắc
câm
câm lặng
sè sẽ
vắng tiếng
lặng câm
câm
yên lặng
im lặng
êm ắng
im bặt
nín lặng
chẳng nói chẳng rằng
mần thinh
ắng
lặng thinh
lẳng lặng
im ỉm
phắc
ắng lặng
lặng im
êm rơ
tĩnh lặng
vắng lặng
nín thinh
im re
im thít
im
nín khe
không nói không rằng
êm ru
yên tĩnh
lặng thầm
lặng lẽ
yên ắng
lặng ngắt
im lìm
lặng yên
câm
bẵng
lặng tờ
thin thít
thinh không
tịch mịch
lặng phắc
làm thinh
lặng lờ
câm miệng hến
tĩnh
an
lặng
ắng cổ
bặt vô âm tín
luỗng
vắng
êm ru
sựng
lặng
im lặng
bình lặng
tĩnh mịch
bình an
hiu hiu
thầm lặng
thanh vắng
trầm lặng
thanh tĩnh
u tịch
trong
dúm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dúm là
dúm
dúm
.