TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàn khẩu" - Kho Chữ
Hàn khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bít lại, đắp lại chỗ đê hoặc đập bị vỡ, bị sụt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàn
ken
dọi
vá
trét
chít
trám
trít
bịt
đóng
bít
khép
đóng
lấp
dún
giắt
gài
dúm
vít
đóng
tán
chốt
nẹp
díu
bưng bít
nức
thắt
giập giạp
cắm
quai
cài
khuýp
cạp
trết
bó
quặc
chèn
cừ
thắt
đóng
lắp ba lắp bắp
gập
bít bùng
đậy điệm
mắc
tra
mắc
dăng
kẹp
sập
tóp
giập
kẹt
chít
đậy
dùi
quắp
quặp
bụm
ghè
đắp điếm
gắn
ghim
cụp
bịt bùng
cột
tắc tị
xảm
khoá
chống lò
bắt
lèn
gắn
nêm
hàn khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàn khẩu là .